Chuyển đến nội dung
VN
BIOSPHERE-AIMột nhà máy. Một sứ mệnh phương Đông.

Nguồn nguyên liệu

Eriobotrya japonica

Eriobotrya Japonica Extract — xem mục thư viện nguyên liệu để biết ghi chú về công thức.

Bắt đầu yêu cầu

Hồ sơ nguyên liệu

Thông tin chung công khai có thể xác minh về loài thực vật này.

  • Tên thực vật học

    Eriobotrya japonica

  • Khu vực trồng tiêu biểu

    Putian thuộc tỉnh Phúc Kiến, Chiết Giang và Giang Tô, Trung Quốc

  • Tên INCI

    Eriobotrya Japonica Extract

  • Công dụng phổ biến

    làm dịu, kiểm soát dầu

Ghi chú công thức dựa trên thực hành công thức phổ biến và kinh nghiệm nhà máy. Không phải giới hạn quy định.

Cơ chế — xem mục tiếng Trung; không phải bản dịch máy.

Ghi chú về công thức và quy trình

Ba vấn đề thực tế thường xảy ra ở giai đoạn lấy mẫu.

  • Các tương kỵ và điểm lỗi kỹ thuật

    1) Axit triterpen có độ tan trong nước thấp, dễ bị kết tủa khi liều lượng cao; 2) Trong môi trường kiềm, tạo muối làm thay đổi hệ; 3) Tạo phức màu với ion sắt; 4) Màu vàng nâu nền.

  • Độ ổn định

    Ở nhiệt độ phòng và tránh ánh sáng là chấp nhận được. Kiểm tra độ ổn định theo thời gian nhanh dựa trên sự kết tủa và màu sắc.

  • Điểm chính khi đầu tư nhà máy

    Thêm vào pha nước-rượu hoặc theo thông số của nhà cung cấp, giới hạn nhiệt độ trên 60℃, thêm phụ gia cuối; tiến hành thử nghiệm độ hòa tan trước.

Trạng thái quy định

Văn bản chính thức mới nhất là chuẩn theo.

  • Danh mục thành phần mỹ phẩm đã sử dụng tại Trung Quốc

    Mã số danh mục 05051 · Tên tiếng Trung chuẩn「枇杷(ERIOBOTRYA JAPONICA)提取物」(Phụ lục Thông báo số 62 năm 2021 của Cục Quản lý Dược Quốc gia)

  • Nồng độ sử dụng cao nhất trong quá khứ

    Sản phẩm rửa sạch 1% · Sản phẩm để trên da 0,001%. Theo ghi chú 8 của thông báo, có thể được sử dụng như loại bằng chứng trong《Báo cáo đánh giá an toàn mỹ phẩm (phiên bản rút gọn)》; đây là giá trị lịch sử được đưa vào danh mục, không phải là giới hạn quy định.

  • Trung Quốc

    Đã được đưa vào《Danh mục thành phần mỹ phẩm đã sử dụng (phiên bản 2021)》tại mã 05051 với tên「枇杷(ERIOBOTRYA JAPONICA)提取物」; Danh mục ghi rõ nồng độ sử dụng cao nhất trong quá khứ là 1% cho sản phẩm rửa sạch và 0,001% cho sản phẩm để trên da (có thể dùng làm loại bằng chứng cho báo cáo đánh giá an toàn rút gọn, không phải giới hạn quy định); kê khai theo yêu cầu đăng ký lưu hành, lấy văn bản chính thức mới nhất làm chuẩn.

Cần báo cáo kiểm nghiệm theo lô cho nguyên liệu này?

Hàm lượng hoạt chất, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và kim loại nặng, báo cáo theo từng lô.

WhatsApp